同奈市
| 同奈市 Thành phố Đồng Nai | |
|---|---|
| 直辖市 | |
| 城庯同狔 Thành phố Đồng Nai(越南語) | |
![]() 镇边文庙正殿 | |
![]() | |
| 坐标:11°06′37″N 107°10′52″E / 11.11028°N 107.18111°E | |
| 国家 | 越南 |
| 地理分区 | 東南部 |
| 直辖市 | 同奈市 |
| 行政区划 | 33坊、62社 |
| 行政中心 | 鎮邊坊 |
| 政府 | 人民议会制度 |
| • 市委书记 | 武洪文 |
| • 人民委员会主席 | 阮文小 |
| • 人民议会主席 | 孫玉杏 |
| • 祖國陣線委員會主席 | 黃氏姮 |
| 面积 | |
| • 总计 | 12,737.18平方公里(4,917.85平方英里) |
| 人口(2025年) | |
| • 總計 | 4,836,798人 |
| • 密度 | 380人/平方公里(984人/平方英里) |
| 时区 | 越南标准时间(UTC+7) |
| 邮政编码 | 81xxx |
| 電話區號 | 251 |
| ISO 3166代碼 | VN-39 |
| 車輛號牌 | 39, 60, 93 |
| 行政区划代码 | 75 |
| 民族 | 京族、華族、高棉族、斯丁族、遮羅族、占族 |
| 網站 | 同奈市电子信息门户网站 |
同奈市(越南語:Thành phố Đồng Nai/城庯同狔)是越南東南部的一个中央直辖市,行政中心位于镇边坊。
名称来源
“同奈”一名来自源自古高棉语“同狔”,意为“鹿野”,见于《大南实录》和《嘉定城通志》。今译作“同奈”。
地理
历史
2025年6月12日,同奈省和平福省合并成新的同奈省[2]。6月16日,越南国会废除县级政区[3][4],全省合并为23坊72社[5]。
2026年4月14日,越南国会常务委员会通过决议,自2026年4月30日起,壮奔社改制为壮奔坊,隆城社改制为隆城坊,治安社改制为治安坊,仁泽社改制为仁泽坊,新开社改制为新开坊,春禄社改制为春禄坊,新富社改制为新富坊,禄宁社改制为禄宁坊,油之社改制为油之坊,同富社改制为同富坊[6]。
2026年4月16日,同奈省被认定为一类都市[7]。
2026年4月24日,越南国会通过决议,自2026年4月30日起,同奈省改制为同奈市[8]。
行政區劃
2025年6月行政区划改革前,同奈省下辖邊和市、隆慶市、錦美縣、定貫縣、隆城縣、仁澤縣、新富縣、統一縣、壯奔縣、永久縣、春祿縣共2市9县,其中边和市是省莅。
- 鎮邊坊(Phường Trấn Biên)
- 安祿坊(Phường An Lộc)
- 保榮坊(Phường Bảo Vinh)
- 邊和坊(Phường Biên Hòa)
- 平祿坊(Phường Bình Lộc)
- 平隆坊(Phường Bình Long)
- 平福坊(Phường Bình Phước)
- 真誠坊(Phường Chơn Thành)
- 油之坊(Phường Dầu Giây)
- 同富坊(Phường Đồng Phú)
- 同帅坊(Phường Đồng Xoài)
- 杭棍坊(Phường Hàng Gòn)
- 呼狔坊(Phường Hố Nai)
- 祿寧坊(Phường Lộc Ninh)
- 隆平坊(Phường Long Bình)
- 隆興坊(Phường Long Hưng)
- 隆慶坊(Phường Long Khánh)
- 隆城坊(Phường Long Thành)
- 明興坊(Phường Minh Hưng)
- 仁澤坊(Phường Nhơn Trạch)
- 福平坊(Phường Phước Bình)
- 福隆坊(Phường Phước Long)
- 福新坊(Phường Phước Tân)
- 三協坊(Phường Tam Hiệp)
- 三福坊(Phường Tam Phước)
- 新開坊(Phường Tân Khai)
- 新富坊(Phường Tân Phú)
- 新潮坊(Phường Tân Triều)
- 壯奔坊(Phường Trảng Bom)
- 盞曳坊(Phường Trảng Dài)
- 治安坊(Phường Trị An)
- 春立坊(Phường Xuân Lập)
- 春祿坊(Phường Xuân Lộc)
- 安福社(Xã An Phước)
- 安遠社(Xã An Viễn)
- 保咸社(Xã Bàu Hàm)
- 平安社(Xã Bình An)
- 平明社(Xã Bình Minh)
- 平新社(Xã Bình Tân)
- 奔博社(Xã Bom Bo)
- 布當社(Xã Bù Đăng)
- 布亞摩社(Xã Bù Gia Mập)
- 錦美社(Xã Cẩm Mỹ)
- 多箕社(Xã Đa Kia)
- 大福社(Xã Đại Phước)
- 得羅社(Xã Đak Lua)
- 得諾社(Xã Đak Nhau)
- 得於社(Xã Đăk Ơ)
- 定貫社(Xã Định Quán)
- 同心社(Xã Đồng Tâm)
- 嘉儉社(Xã Gia Kiệm)
- 興福社(Xã Hưng Phước)
- 興盛社(Xã Hưng Thịnh)
- 羅牙社(Xã La Ngà)
- 祿興社(Xã Lộc Hưng)
- 祿光社(Xã Lộc Quang)
- 祿晉社(Xã Lộc Tấn)
- 禄成社(Xã Lộc Thành)
- 禄盛社(Xã Lộc Thạnh)
- 隆河社(Xã Long Hà)
- 隆福社(Xã Long Phước)
- 明德社(Xã Minh Đức)
- 南吉仙社(Xã Nam Cát Tiên)
- 義中社(Xã Nghĩa Trung)
- 牙璧社(Xã Nha Bích)
- 富和社(Xã Phú Hòa)
- 富林社(Xã Phú Lâm)
- 富里社(Xã Phú Lý)
- 富義社(Xã Phú Nghĩa)
- 富盈社(Xã Phú Riềng)
- 富中社(Xã Phú Trung)
- 富榮社(Xã Phú Vinh)
- 福安社(Xã Phước An)
- 福山社(Xã Phước Sơn)
- 福泰社(Xã Phước Thái)
- 瀧來社(Xã Sông Ray)
- 耶來社(Xã Tà Lài)
- 新安社(Xã Tân An)
- 新興社(Xã Tân Hưng)
- 新利社(Xã Tân Lợi)
- 新關社(Xã Tân Quan)
- 新進社(Xã Tân Tiến)
- 清山社(Xã Thanh Sơn)
- 善興社(Xã Thiện Hưng)
- 壽山社(Xã Thọ Sơn)
- 統一社(Xã Thống Nhất)
- 順利社(Xã Thuận Lợi)
- 春北社(Xã Xuân Bắc)
- 春定社(Xã Xuân Định)
- 春東社(Xã Xuân Đông)
- 春堂社(Xã Xuân Đường)
- 春和社(Xã Xuân Hòa)
- 春富社(Xã Xuân Phú)
- 春桂社(Xã Xuân Quế)
- 春城社(Xã Xuân Thành)
交通
航空
- 隆城國際機場(興建中)
鐵路
统一铁路横贯全市中部。
公路
1号公路,北南高速公路过境。
教育
初、中等教育
至2011年9月為止的統計資料,同奈省有小學297所,初中167所,中學16所,高中48所以及一所初級普通中學,此外,還有263所幼稚園。
高等教育
- 同奈大學
- 同奈工業大學
- 貉鴻大學
旅遊
- 邊和市鎮邊文廟
- 保龍旅遊區(Khu Du lịch Bửu Long)
- 阮有鏡祠(đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh)
- 同奈河岸區(Khu Du lịch ven sông Đồng Nai)
- 吉仙國家公園
- 新朝柚子村(làng bưởi Tân Triều)
- 托梅熱水湖生態旅遊區(Khu Du lịch sinh thái Thác Mai-Hồ Nước Nóng)
- D戰區
- 行棍古墓(mộ cổ Hàng Gòn)
- 治安湖(Hồ Trị An),因修建治安水电站形成的人工湖
姊妹省
注释
- ^ Nghị quyết 673/NQ-UBTVQH14 năm 2019 về thành lập, giải thể, điều chỉnh địa giới hành chính một số đơn vị hành chính cấp xã và thành lập thành phố Long Khánh thuộc tỉnh Đồng Nai do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2020-02-24]. (原始内容存档于2021-02-22).
- ^ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành. [2026-04-23] (越南语).
- ^ Nghị quyết 203/2025/QH15 sửa đổi Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Quốc hội ban hành. [2026-04-23] (越南语).
- ^ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025. [2026-04-23] (越南语).
- ^ Nghị quyết 1662/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2026-04-23] (越南语).
- ^ Nghị quyết 237/NQ-UBTVQH16 năm 2026 thành lập 10 phường thuộc tỉnh Đồng Nai do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành. [2026-04-23] (越南语).
- ^ Quyết định 502/QĐ-BXD năm 2026 công nhận tỉnh Đồng Nai đạt tiêu chí đô thị loại I do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành. [2026-04-23] (越南语).
- ^ Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai do Quốc hội ban hành. [2026-05-19] (越南语).
- ^ 越南-同奈省. 江苏省商务厅. [2021-02-11]. (原始内容存档于2021-02-21).
外部連結
- 同奈市电子信息门户网站(越南文)(英文)(中文)(日語)(韓文)

